Hotline & Zalo: 0984.811.446 · 0916.811.446Laser · Soi rãnh · Chấn gấp · Hàn · PVD
TINOX THIÊN KIMGIA CÔNG INOX · NỘI THẤT PVD
Nẹp T inox 304 tại Inox Thiên Kim

NẸP T INOX 304 · GIA CÔNG THEO BẢN VẼ

Nẹp T Inox 304 T8–T100

Gia công trực tiếp từ bản vẽ đến sản phẩm. Biên dạng, thông số vật liệu và quy trình hoàn thiện rõ ràng để nhà thầu, thợ kính và đơn vị nội thất lựa chọn đúng sản phẩm.

SUS304 · Chấn gấp theo biên dạng · 8K / Hairline / PVD

Vật liệu chủ đạo

Inox SUS304

Độ dày thông dụng

0,6 / 0,8 / 1,0 mm

Chiều dài tham khảo

2.438 / 3.048 mm

Hoàn thiện bề mặt

Bóng 8K · Xước · PVD

01 / BÁO GIÁ NẸP T INOX 304

Báo giá theo kích thước, bề mặt và số lượng

Đơn giá chính thức được INOX THIÊN KIM xác nhận theo bản vẽ mặt cắt, độ dày, biên dạng, bề mặt, chiều dài và số lượng.

Gửi bản mặt hoặc hai cánh, biên dạng, độ dày, màu, chiều dài thanh, số lượng và bản vẽ DWG/PDF nếu có. Thanh toán, VAT, vận chuyển và thời gian giao được xác nhận khi báo giá.

02 / NĂNG LỰC SẢN XUẤT

Xưởng gia công trực tiếp, kiểm soát từ phôi inox

Tiếp nhận DWG/PDF hoặc ảnh mặt cắt; kiểm tra khổ trải, soi rãnh, chấn gấp và bề mặt hoàn thiện phù hợp phương án lắp đặt.

Nguyên liệu tại xưởng Inox Thiên Kim

CÔNG ĐOẠN 01

Nguyên liệu

Kiểm tra loại inox, độ dày và hướng bề mặt trước khi trải phôi.

Cắt laser tại xưởng Inox Thiên Kim

CÔNG ĐOẠN 02

Cắt laser

Cắt theo khổ trải và bản vẽ; giữ mép cắt đúng quy cách.

Chấn gấp CNC tại xưởng Inox Thiên Kim

CÔNG ĐOẠN 03

Chấn gấp CNC

Định hình theo đường chấn và rãnh V.

Hàn laser tại xưởng Inox Thiên Kim

CÔNG ĐOẠN 04

Hàn laser

Áp dụng với chi tiết cần liên kết hoặc tổ hợp cấu kiện.

Đánh bóng tại xưởng Inox Thiên Kim

CÔNG ĐOẠN 05

Đánh bóng

Xử lý mép, kiểm tra độ đồng đều của bề mặt hoàn thiện.

Không gian xưởng tại xưởng Inox Thiên Kim

CÔNG ĐOẠN 06

Không gian xưởng

Kiểm tra mẫu, đóng gói và bàn giao theo đơn hàng.

Tùy cấu tạo nẹp T, mỗi đơn hàng sử dụng một phần hoặc toàn bộ quy trình. Công đoạn được lựa chọn sau khi kiểm tra bản vẽ và loại phôi.

03 / CHỦNG LOẠI NẸP T

6 biên dạng nẹp T theo cấu tạo công trình

Cùng một bề rộng T15 hoặc T20 có thể có nhiều dạng chân khác nhau. Chọn đúng liên kết và hình học trước khi chốt kích thước bản mặt.

Biên dạng nẹp T chân thẳng

01 / 06 · BIÊN DẠNG

Chân thẳng

Dùng khi khe chờ đã có kích thước phù hợp; phù hợp chỉ trang trí vách, đồ nội thất.

Biên dạng nẹp T chân gấp

02 / 06 · BIÊN DẠNG

Chân gấp

Phần chân được chấn gập theo cấu tạo lắp; cần đối chiếu chi tiết liên kết.

Biên dạng nẹp T chân gấp mép vát

03 / 06 · BIÊN DẠNG

Chân gấp mép vát

Cân nhắc nơi chuyển tiếp vật liệu sàn; kiểm tra cao độ và cảm giác cấn mép.

Biên dạng nẹp T mặt hộp

04 / 06 · BIÊN DẠNG

Mặt hộp

Tạo đường chỉ nổi, tạo chiều sâu bề mặt ở tường, tấm ốp và nội thất.

Biên dạng nẹp T chân gấp có lỗ

05 / 06 · BIÊN DẠNG

Chân gấp có lỗ

Cân nhắc cho hệ ốp yêu cầu bắt giữ. Lỗ và cách liên kết phải theo thiết kế.

Biên dạng nẹp T mặt có rãnh

06 / 06 · BIÊN DẠNG

Mặt có rãnh

Tạo hiệu ứng trên mặt; công năng chống trượt cần thử nghiệm theo điều kiện sử dụng.

04 / THÔNG TIN KỸ THUẬT

Thông số rõ ràng, dễ trao đổi giữa thiết kế và xưởng

Một bản mặt T chỉ cho biết bề rộng phần trên. Chiều cao chân, độ dày và cấu tạo liên kết được xác định độc lập bằng bản vẽ.

Mặt cắt và quy cách nẹp T inox
Bản mặt T · Chiều cao chân · Chiều dày vật liệu. Số đo trên ảnh là ví dụ, quy cách thực tế xác nhận theo bản vẽ.
Vật liệu chủ đạoInox SUS304
Bản mặtT8 đến T100 (mm)
Độ dày thông dụng0,6 / 0,8 / 1,0 mm; quy cách khác theo yêu cầu
Chiều cao chânTheo bản vẽ và cách lắp
Chiều dài tham khảo2.438 / 3.048 mm hoặc cắt theo bản vẽ
Bề mặtBóng 8K · Xước Hairline · PVD một mặt

Chỉ bề mặt hoàn thiện bên ngoài mang màu; mặt lưng, lòng trong và mép cắt thường giữ màu bạc inox tự nhiên. Vân Hairline chạy dọc thân thanh.

05 / THƯ VIỆN BỀ MẶT

Bề mặt inox 8K, xước Hairline và màu PVD

Mẫu inox Bạc bóng 8K

Bạc bóng 8K

Inox tự nhiên

Mẫu inox Bạc xước Hairline

Bạc xước Hairline

Inox tự nhiên

Mẫu inox Vàng bóng 8K

Vàng bóng 8K

PVD một mặt

Mẫu inox Vàng xước Hairline

Vàng xước Hairline

PVD một mặt

Mẫu inox Vàng hồng bóng 8K

Vàng hồng bóng 8K

PVD một mặt

Mẫu inox Vàng hồng xước Hairline

Vàng hồng xước Hairline

PVD một mặt

Mẫu inox Đen bóng 8K

Đen bóng 8K

PVD một mặt

Mẫu inox Đen xước Hairline

Đen xước Hairline

PVD một mặt

Ảnh hiển thị trên màn hình không thay thế mẫu vật liệu thực tế. Đối chiếu và duyệt mẫu màu trước khi sản xuất.

06 / ỨNG DỤNG

Nẹp T trong gạch, đá, gỗ và trang trí nội thất

Che khe gạch – đá

Che khe gạch – đá

Chọn chân theo độ sâu khe; đảm bảo mép nẹp phù hợp hai mặt vật liệu.

Chỉ trang trí vách

Chỉ trang trí vách

Kết hợp đường chỉ nẹp T với gỗ, đá và vật liệu ốp nội thất.

Nối vật liệu sàn

Nối vật liệu sàn

Chọn mép và liên kết phù hợp với cao độ, độ giãn nở của nền.

Nẹp T trang trí không thay thế khe co giãn kết cấu hoặc chi tiết chống thấm chuyên dụng.

07 / HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT

Cách chọn nẹp T inox 304 trước khi đặt gia công

  1. 01

    Đo khe và cao độ thực tế

    Đo bề rộng, chiều sâu khe, chiều dài và cao độ hai bên.

  2. 02

    Chốt biên dạng

    Gửi ảnh mặt cắt, làm rõ chân thẳng, chân gấp hoặc mặt hộp.

  3. 03

    Chọn hoàn thiện

    Xác định bóng 8K, vân Hairline và hướng mặt màu PVD.

Gia công nẹp T35–T100 theo bản vẽ

Quy cáchTrạng tháiDữ liệu cần gửi
T35Gia công theo yêu cầuMặt cắt, chiều cao và kiểu chân
T40Gia công theo yêu cầuĐộ dày, chiều dài, số lượng
T60Xác nhận khả năng gia côngKhổ trải, vị trí soi rãnh V và trình tự chấn
T100Xác nhận khả năng gia côngĐộ phẳng, liên kết, đóng gói và vận chuyển

Khả năng sản xuất cuối cùng phụ thuộc chiều dày, khổ phôi, biên dạng và việc duyệt bản vẽ. T15 không có nghĩa là chân cao 15 mm.

ƯỚC TÍNH SỐ LƯỢNG

Ước tính số thanh nẹp theo chiều dài thi công

Số lượng tham khảo đã cộng hao hụt; cần rà lại điểm nối, cắt và thực tế lắp đặt.

TRAO ĐỔI TRỰC TIẾP VỚI XƯỞNG

Gửi bản vẽ hoặc yêu cầu gia công Nẹp T Inox

Xưởng kiểm tra mặt cắt và xác nhận khả năng gia công trước khi báo giá.

PHIẾU YÊU CẦU GIA CÔNG

YÊU CẦU BÁO GIÁ – INOX THIÊN KIM
Sản phẩm: Nẹp T inox SUS304
Bản mặt: T20 (20 mm)
Kiểu chân: Chân thẳng
Độ dày: 0,8 mm
Chiều dài: 2.438 mm
Bề mặt: Bạc bóng 8K
Số lượng: 1 thanh
Vui lòng tư vấn và xác nhận báo giá.
Mở Zalo

Dán phiếu và nhấn Gửi trong Zalo; đính kèm bản vẽ trực tiếp trong hội thoại. Website không tự gửi yêu cầu.

09 / CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Những điều cần xác nhận trước khi đặt nẹp T inox

Nẹp T inox 304 dùng để làm gì?

Nẹp dùng để che khe nối, tạo đường chỉ kim loại và trang trí bề mặt gạch, đá, gỗ, tấm ốp. Chọn biên dạng phù hợp với vị trí lắp và cấu tạo nền.

T15 có nghĩa là chân cao 15 mm không?

Không. T15 biểu thị bản mặt rộng 15 mm. Chiều cao chân, độ dày, kiểu chân và chiều dài phải được chỉ định riêng.

Chọn chân thẳng hay chân gấp?

Chân thẳng thích hợp khi đã có khe hoặc rãnh chờ phù hợp. Chân gấp, chân có lỗ hoặc cấu tạo riêng dùng khi phương án liên kết yêu cầu; cần đối chiếu bản vẽ.

Mạ PVD có cả hai mặt nẹp inox không?

Với phôi inox PVD màu một mặt sử dụng để chấn gấp, màu nằm trên mặt hoàn thiện đã xác định; mặt trong, mặt lưng và mép cắt thường là inox bạc tự nhiên. Đơn hàng đặc biệt cần chốt riêng.

Có gia công nẹp T với các kích thước khác không?

Xưởng nhận kiểm tra yêu cầu từ bản vẽ, ảnh mặt cắt, mác inox, độ dày, chiều dài và số lượng. Việc sản xuất phụ thuộc khổ trải, khả năng chấn và cấu tạo thực tế.

Bảng giá có cố định theo T10/T15 không?

Không thể kết luận giá chỉ từ bản rộng. Chi phí còn phụ thuộc chủng loại chân, chiều dày, bề mặt PVD, chiều dài và số lượng.

Làm sao xác nhận màu inox giống mẫu công trình?

Đối chiếu trực tiếp và duyệt thẻ vật liệu vật lý trong điều kiện ánh sáng liên quan. Ảnh hiển thị trên điện thoại hoặc máy tính có thể sai khác màu thực tế.