
CÔNG ĐOẠN 01
Nguyên liệu
Kiểm tra loại inox, độ dày và hướng bề mặt trước khi trải phôi.

NẸP T INOX 304 · GIA CÔNG THEO BẢN VẼ
Gia công trực tiếp từ bản vẽ đến sản phẩm. Biên dạng, thông số vật liệu và quy trình hoàn thiện rõ ràng để nhà thầu, thợ kính và đơn vị nội thất lựa chọn đúng sản phẩm.
SUS304 · Chấn gấp theo biên dạng · 8K / Hairline / PVD
Vật liệu chủ đạo
Inox SUS304Độ dày thông dụng
0,6 / 0,8 / 1,0 mmChiều dài tham khảo
2.438 / 3.048 mmHoàn thiện bề mặt
Bóng 8K · Xước · PVDDANH MỤC SẢN PHẨM
Bản mặt T8, T10, T15, T20 · Bóng gương, xước Hairline và màu PVD.

Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩm
Giá theo yêu cầu
Xem sản phẩmQuy cách riêng được đối chiếu theo bản vẽ và cấu tạo lắp đặt.
Xem mẫu chi tiết Nẹp T2001 / BÁO GIÁ NẸP T INOX 304
Đơn giá chính thức được INOX THIÊN KIM xác nhận theo bản vẽ mặt cắt, độ dày, biên dạng, bề mặt, chiều dài và số lượng.
Gửi bản mặt hoặc hai cánh, biên dạng, độ dày, màu, chiều dài thanh, số lượng và bản vẽ DWG/PDF nếu có. Thanh toán, VAT, vận chuyển và thời gian giao được xác nhận khi báo giá.
02 / NĂNG LỰC SẢN XUẤT
Tiếp nhận DWG/PDF hoặc ảnh mặt cắt; kiểm tra khổ trải, soi rãnh, chấn gấp và bề mặt hoàn thiện phù hợp phương án lắp đặt.

CÔNG ĐOẠN 01
Kiểm tra loại inox, độ dày và hướng bề mặt trước khi trải phôi.

CÔNG ĐOẠN 02
Cắt theo khổ trải và bản vẽ; giữ mép cắt đúng quy cách.

CÔNG ĐOẠN 03
Định hình theo đường chấn và rãnh V.

CÔNG ĐOẠN 04
Áp dụng với chi tiết cần liên kết hoặc tổ hợp cấu kiện.

CÔNG ĐOẠN 05
Xử lý mép, kiểm tra độ đồng đều của bề mặt hoàn thiện.

CÔNG ĐOẠN 06
Kiểm tra mẫu, đóng gói và bàn giao theo đơn hàng.
Tùy cấu tạo nẹp T, mỗi đơn hàng sử dụng một phần hoặc toàn bộ quy trình. Công đoạn được lựa chọn sau khi kiểm tra bản vẽ và loại phôi.
03 / CHỦNG LOẠI NẸP T
Cùng một bề rộng T15 hoặc T20 có thể có nhiều dạng chân khác nhau. Chọn đúng liên kết và hình học trước khi chốt kích thước bản mặt.
01 / 06 · BIÊN DẠNG
Dùng khi khe chờ đã có kích thước phù hợp; phù hợp chỉ trang trí vách, đồ nội thất.

02 / 06 · BIÊN DẠNG
Phần chân được chấn gập theo cấu tạo lắp; cần đối chiếu chi tiết liên kết.

03 / 06 · BIÊN DẠNG
Cân nhắc nơi chuyển tiếp vật liệu sàn; kiểm tra cao độ và cảm giác cấn mép.

04 / 06 · BIÊN DẠNG
Tạo đường chỉ nổi, tạo chiều sâu bề mặt ở tường, tấm ốp và nội thất.

05 / 06 · BIÊN DẠNG
Cân nhắc cho hệ ốp yêu cầu bắt giữ. Lỗ và cách liên kết phải theo thiết kế.

06 / 06 · BIÊN DẠNG
Tạo hiệu ứng trên mặt; công năng chống trượt cần thử nghiệm theo điều kiện sử dụng.
04 / THÔNG TIN KỸ THUẬT
Một bản mặt T chỉ cho biết bề rộng phần trên. Chiều cao chân, độ dày và cấu tạo liên kết được xác định độc lập bằng bản vẽ.

| Vật liệu chủ đạo | Inox SUS304 |
|---|---|
| Bản mặt | T8 đến T100 (mm) |
| Độ dày thông dụng | 0,6 / 0,8 / 1,0 mm; quy cách khác theo yêu cầu |
| Chiều cao chân | Theo bản vẽ và cách lắp |
| Chiều dài tham khảo | 2.438 / 3.048 mm hoặc cắt theo bản vẽ |
| Bề mặt | Bóng 8K · Xước Hairline · PVD một mặt |
Chỉ bề mặt hoàn thiện bên ngoài mang màu; mặt lưng, lòng trong và mép cắt thường giữ màu bạc inox tự nhiên. Vân Hairline chạy dọc thân thanh.
05 / THƯ VIỆN BỀ MẶT

Inox tự nhiên

Inox tự nhiên

PVD một mặt

PVD một mặt

PVD một mặt

PVD một mặt

PVD một mặt

PVD một mặt
Ảnh hiển thị trên màn hình không thay thế mẫu vật liệu thực tế. Đối chiếu và duyệt mẫu màu trước khi sản xuất.
06 / ỨNG DỤNG

Chọn chân theo độ sâu khe; đảm bảo mép nẹp phù hợp hai mặt vật liệu.

Kết hợp đường chỉ nẹp T với gỗ, đá và vật liệu ốp nội thất.

Chọn mép và liên kết phù hợp với cao độ, độ giãn nở của nền.
Nẹp T trang trí không thay thế khe co giãn kết cấu hoặc chi tiết chống thấm chuyên dụng.
07 / HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT
Đo bề rộng, chiều sâu khe, chiều dài và cao độ hai bên.
Gửi ảnh mặt cắt, làm rõ chân thẳng, chân gấp hoặc mặt hộp.
Xác định bóng 8K, vân Hairline và hướng mặt màu PVD.
| Quy cách | Trạng thái | Dữ liệu cần gửi |
|---|---|---|
| T35 | Gia công theo yêu cầu | Mặt cắt, chiều cao và kiểu chân |
| T40 | Gia công theo yêu cầu | Độ dày, chiều dài, số lượng |
| T60 | Xác nhận khả năng gia công | Khổ trải, vị trí soi rãnh V và trình tự chấn |
| T100 | Xác nhận khả năng gia công | Độ phẳng, liên kết, đóng gói và vận chuyển |
Khả năng sản xuất cuối cùng phụ thuộc chiều dày, khổ phôi, biên dạng và việc duyệt bản vẽ. T15 không có nghĩa là chân cao 15 mm.
ƯỚC TÍNH SỐ LƯỢNG
Số lượng tham khảo đã cộng hao hụt; cần rà lại điểm nối, cắt và thực tế lắp đặt.
TRAO ĐỔI TRỰC TIẾP VỚI XƯỞNG
Xưởng kiểm tra mặt cắt và xác nhận khả năng gia công trước khi báo giá.
PHIẾU YÊU CẦU GIA CÔNG
YÊU CẦU BÁO GIÁ – INOX THIÊN KIM Sản phẩm: Nẹp T inox SUS304 Bản mặt: T20 (20 mm) Kiểu chân: Chân thẳng Độ dày: 0,8 mm Chiều dài: 2.438 mm Bề mặt: Bạc bóng 8K Số lượng: 1 thanh Vui lòng tư vấn và xác nhận báo giá.
Dán phiếu và nhấn Gửi trong Zalo; đính kèm bản vẽ trực tiếp trong hội thoại. Website không tự gửi yêu cầu.
09 / CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Nẹp dùng để che khe nối, tạo đường chỉ kim loại và trang trí bề mặt gạch, đá, gỗ, tấm ốp. Chọn biên dạng phù hợp với vị trí lắp và cấu tạo nền.
Không. T15 biểu thị bản mặt rộng 15 mm. Chiều cao chân, độ dày, kiểu chân và chiều dài phải được chỉ định riêng.
Chân thẳng thích hợp khi đã có khe hoặc rãnh chờ phù hợp. Chân gấp, chân có lỗ hoặc cấu tạo riêng dùng khi phương án liên kết yêu cầu; cần đối chiếu bản vẽ.
Với phôi inox PVD màu một mặt sử dụng để chấn gấp, màu nằm trên mặt hoàn thiện đã xác định; mặt trong, mặt lưng và mép cắt thường là inox bạc tự nhiên. Đơn hàng đặc biệt cần chốt riêng.
Xưởng nhận kiểm tra yêu cầu từ bản vẽ, ảnh mặt cắt, mác inox, độ dày, chiều dài và số lượng. Việc sản xuất phụ thuộc khổ trải, khả năng chấn và cấu tạo thực tế.
Không thể kết luận giá chỉ từ bản rộng. Chi phí còn phụ thuộc chủng loại chân, chiều dày, bề mặt PVD, chiều dài và số lượng.
Đối chiếu trực tiếp và duyệt thẻ vật liệu vật lý trong điều kiện ánh sáng liên quan. Ảnh hiển thị trên điện thoại hoặc máy tính có thể sai khác màu thực tế.